翻译大师的博客

讲述翻 译大师学习翻译的心路历程

«    二十一.you'你们不像“中国人” »

    Khi nào m&amp

  越南语常用口语:在餐厅


    订位 Đặt Chỗ


    Xin mời,xin hỏi có mấy người ?

  欢迎光临请问几位?


    Chúng tôi có bốn người

  我们有四个人


    Bây giờ còn có chỗ không ?

  现在有没有空位?


    Bây giờ còn mở cửa không ?

  现在还有营业吗?


    Tôi không đặt chỗ trước có chỗ cho hai người không ?


  我没有 订位有两个人的位子吗?


    Khi nào mới có chỗ ?

  什么时候会有空位?


    Xin lỗi,bây giờ hết chỗ rỗi

  抱歉!目前客满


    Không sao,chúng tôi có thể đợi

  没关系!我们可以等


    Tôi có đặt chỗ trước,tôi là Trương Mã lệ

  我有订位我叫张玛丽


    Bà đặt chỗ lẻ hay bao phòng riêng ?


  你是订 散坐还是订包厢?


    Xếp giùm tôi chỗ cạnh cửa sổ

  请给我*窗的位置


    Xềp giùm tôi khu cấm hút thuốc

  请给我禁烟区的位置


    点菜 Gọi MónXin


    mang giúp một cuốn thực đơn

  请帮我拿一份菜单


    Có thực đơn tiếng Anh không ?


  有没有英文菜单?


    Xin giới thiệu giúp các món ăn

  请帮我们介绍菜色


    Món gì tương đối nổi tiếng ?


  哪些菜比较有名?


    Món đặc trưng của nhà hàng là món nào ?

  你们的招牌菜是什么?


    Hôm nay có thực đơn đặc biệt không ?

  今天的特餐是什么?


    Tôi không thích ăn món quá cay,phải ít đầu mỡ một chút


  我不要 太辣的菜要清淡点


    Tôi không ăn thịt bò,có món khác không ?


  我不吃 牛肉有没有其它的菜?


    Tôi ăn chay


  我吃素


    Cho giùm mấy món khai vị trước: gỏi đu đủ,salàt hải sản,gỏi gà xé phay


  先来几样开胃菜:凉拌木瓜丝,杭州翻译公司,海鲜色拉,凉拌鸡丝


    Cho tôi tôm hùm nướng, thịt nướng xiên, gà cà-ri nước cốt dừa

  我要烤龙虾,杭州翻译,烤肉串,椰汁咖哩鸡


    Cho tôi heo sũa quay,cua hấp,cá chiên

  我要烤乳猪,清蒸蟹,煎鱼


    Tôi muốn ăn hải sản,có những món hải sản gì ?


  我想吃海鲜,有哪些海鲜料理?


    Tôm hùm của nhà hàng chế biến thành mấy món ?


  你们的 龙虾有几种烹调方法?


    Cho tôi một suất chạo tôm cuốn mía

  给我一份甘蔗虾


    Cho tôi một suất cua hấp

  我要一份清蒸螃蟹


    Cho tôi một tô phở

  我要一碗汤河粉


    Có lẩu dê không?

  有没有羊肉炉?


    Tôi muốn cay một chút

  我要辣一点


    Cho tôi một suất phở xào thập cẩm

  给我一份什锦炒河粉


    Có canh gì ngon một chút không ?


  什么汤比较好喝?


    Cho tôi một tô canh cá chua


  给我一碗酸鱼汤


    Ở đây có rau xào không ?

  这里有没有炒青菜?


    Tôi muốn ăn ran muống xào

  我想吃炒空心菜


    Cho tôi mội ly nước dừa

  我要一杯椰子汁


    Cho tôi một chai nước ngọt

  我要一瓶汽水


    Cho hai chai bia

  要两瓶啤酒


    Làm ơn cho một ly nước lọc

  请帮我倒一杯白开水


    Món mà khách ở bàn kế bên ăn là món gì?


  隔壁桌 的客人吃的是什么?


    Đây không phải món chúng tôi gọi

  这道菜不是我们点的


    Đồ ăn tôi kên vẫn chưa thấy mang ra

  我点的菜还没来


    Món này ăn như thế nào?

  这个要怎么吃?


    Món này trông rất ngon

  这道菜看起来很好吃


    Làm ơn dọn giúp được không?


  可以帮我收拾一下吗?


    Đã kêu món rồi có thể hủy được không?

  叫的菜可以取消吗?


    Làm ơn lấy giúp thêm một chiếc nĩa

  请再给我一支*子


    Đồ ăn có kèm trái cây tráng miệng không?

  饭后有附水果吗?


    Dạ có, trái cây theo mùa hôm nay là dưa hấu

  有的,今天的 时令水果是西瓜


    Có kèm đồ tráng miệng không ?

  有附点心吗?


    Làm ơn mang đồ tráng miệng ra

  请帮我上点心


    Nhà hàng có những đồ tráng miệng gì ?

  你们有哪些点心?


    Có bánh phồng tôm,bánh chuồi,nước bột bán cốt dừa

  有炸虾饼,香蕉馅饼,椰奶西米露


    Tôi mời anh đi ăn một bữa hải sản

  我请你去吃海鲜大餐


    Làm anh lỗ vốn to rồi thật ngại quá

  让你太 破费了真不好意思!


    Tất cả bao nhiêu tiền?

  总共多少钱?


    Tất cả ba mươi ngàn đồng

  总共三万盾


    Chúng tôi ăn xong rồi làm ơn cho xin hòa đơn

  我们吃 完了请给我账单


    Số tiền tền hóa đơn có vấn đề ?

  账单的金额有问题?


    Tôi có gọi món này đâu

  我没有点这道菜


    Anh thối lộn tiền rồi

  你的钱找错了


    Khỏi thối lại tiền lẻ

  剩下的零钱不用找了


    Đây là tiền boa

  这是小费


    Làm ơn gói giúp đồ ăn còn lại

  请帮我们打包剩菜


    Lần này tôi mời

  这次我请客


    Chúng tôi muốn trả riêng

  我们要分开算

  • 相关文章:

发表评论

网站分类

文章归档

Tags

Powered By
Copyright 杭州翻译公司 杭州翻译. Some Rights Reserved.

友情链接:    财付通彩票网   uc彩游戏   手机上买彩票哪个正规   k8彩票是否合法   K8彩票最新网址